Tải dữ liệu

Sơn La và Tuyên Quang

Sơn La (Trung du và miền núi phía Bắc) · Tuyên Quang (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Sơn La tốt hơn ở 32, Tuyên Quang tốt hơn ở 47; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuSơn LaTuyên QuangKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.648 #281.598 #292025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.504 #281.582 #272025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.725 #281.796 #272025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
534 #271.062 #112025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
107 #31116 #292025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #80,01 #52025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,83 #220,93 #72025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,50 #86,06 #42025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
110 #30117 #262025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #120,01 #82025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,88 #320,94 #102025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,71 #146,12 #72025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
280,80 #30254,00 #312025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
4.213 #296.296 #272025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.120 #24777 #322025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.015 #24788 #292025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.106 #25904 #292025
Số vụ cháy, nổ
vụ
30,00 #2110,00 #342025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
141 #31197 #292025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,02 #90,02 #72025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,41 #191,58 #62025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
9,88 #410,30 #52025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
8,36 #161,38 #312025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
59,61 #938,39 #342025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,41 #2487,52 #62025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuSơn LaTuyên QuangKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
7,07 #317,65 #322025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
95,41 #2396,53 #152025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,68 #310,68 #322025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
21,90 #3226,10 #252024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,38 #300,40 #322025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
6.864 #347.618 #292025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
970,28 #32995,16 #312025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
3.052 #313.306 #302025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
86,7 #3086,1 #312025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
88,1 #3288,1 #312025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
14,1 #3011,6 #342025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
99,7 #2899,3 #322024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
93,9 #1292,8 #202025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
8,2 #297,0 #282025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
34,01 #3133,17 #322025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
78,7 #3379,5 #322025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
77,9 #3277,2 #342025

Y tế

Chỉ tiêuSơn LaTuyên QuangKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,00 #155,40 #222025
Cân nặng theo tuổi
%
14,60 #2614,80 #282025
Chiều cao theo tuổi
%
25,30 #2926,70 #312025
Số bác sĩ
người
1.118 #282.868 #112022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
1.211 #291.779 #262025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
91,00 #1773,00 #212017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
5.788 #152.184 #252025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
234 #28390 #142017
Số giường bệnh
giường
3.205 #305.658 #272023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
3.660 #295.151 #242017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
4.286 #91.230 #272025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
3,9 #300,7 #62025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
52,00 #1712,00 #302025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
431,55 #31124,93 #122025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
114,00 #2189,00 #272025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
5.307 #161.788 #252024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,4 #2472,1 #312025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,69 #2498,05 #72025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
14,45 #2418,00 #312025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
21,69 #2427,11 #312025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuSơn LaTuyên QuangKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
43.950 #3163.371 #302024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
37.583 #3243.258 #312024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
48.506 #3097.984 #282024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
992,3 #272.435 #252024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
30.432 #3061.214 #282024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
2,06 #332,23 #322025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
1.892 #312.715 #292024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
2.769 #313.891 #292025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
871 #30786 #312025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
268 #27709 #62024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
7.677 #3233.771 #252024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
19.583 #3275.391 #292024
Số lao động trong hợp tác xã
người
1.855 #295.431 #112024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
7.924 #327.794 #342024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
1.854 #326.694 #292024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
1.473 #4449,6 #242024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,26 #203,84 #92024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
75.101 #3192.651 #292024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuSơn LaTuyên QuangKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
120.650 #20155.210 #182025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
275 #313.344 #92025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
994 #2913.217 #22025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
46.800 #3180.810 #242025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
13.190 #3127.890 #262025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
33.610 #1952.920 #132025
Diện tích gieo trồng mía
ha
9.961 #53.473 #102025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
73.850 #374.400 #22025
Diện tích rừng hiện có
ha
676.688 #10907.406 #52025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
1.005 #2614.759 #92025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
2.910 #295.620 #232025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
43,06 #3257,99 #182025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
58,25 #2960,05 #272025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
37,09 #2856,90 #52025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
46,34 #2339,23 #322025
Sản lượng cá nuôi
tấn
7.716 #2914.309 #222025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
14.097 #311.436.616 #72025
Sản lượng khoai lang
tấn
1.975 #3121.603 #142025
Sản lượng lạc
tấn
1.191 #2936.884 #22025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
201.500 #31468.630 #232025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
76.830 #31167.490 #262025
Sản lượng lúa mùa
tấn
124.670 #21301.130 #122025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
543.730 #27760.490 #182025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
405,40 #17435,00 #112025
Sản lượng mía
tấn
661.400 #6199.700 #112025
Sản lượng ngô
tấn
342.230 #3291.860 #52025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
7.222 #237.584 #222025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
17.574 #3038.094 #222025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
69.149 #26120.744 #162025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
5.702 #814.504 #22025
Sản lượng thủy sản
tấn
9.251 #3016.439 #292025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
1.426 #291.977 #262025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
7.825 #3014.461 #292025
Số lượng bò
con
371.083 #5175.733 #122025
Số lượng gia cầm
con
8.467.000 #2414.165.270 #202025
Số lượng lợn
con
680.100 #171.125.800 #82025
Số lượng trâu
con
99.256 #7216.479 #22025
Số trang trại
trang trại
237,00 #25253,00 #242025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
47,4 #1462,2 #22025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.