Xếp hạng dân số trung bình 34 tỉnh, thành phố 2025
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 13.803.797 người, gấp 27,5 lần Lai Châu (501.163). Cả nước: 102.345.320; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 13,5%.
người · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 13.803.797 | — | |
| 2 | Hà Nội | 8.857.526 | — | |
| 3 | Đồng Nai | 4.493.700 | — | |
| 4 | Hải Phòng | 4.149.871 | — | |
| 5 | Ninh Bình | 3.843.770 | — | |
| 6 | Thanh Hóa | 3.771.769 | — | |
| 7 | Phú Thọ | 3.701.533 | ▲ 1 | |
| 8 | An Giang | 3.694.596 | ▼ 1 | |
| 9 | Bắc Ninh | 3.572.353 | — | |
| 10 | Nghệ An | 3.497.754 | — | |
| 11 | Đồng Tháp | 3.403.776 | — | |
| 12 | Vĩnh Long | 3.379.606 | — | |
| 13 | Lâm Đồng | 3.356.375 | — | |
| 14 | Hưng Yên | 3.235.167 | — | |
| 15 | Cần Thơ | 3.224.937 | — | |
| 16 | Gia Lai | 3.182.652 | — | |
| 17 | Tây Ninh | 2.980.280 | — | |
| 18 | Đà Nẵng | 2.856.383 | ▲ 1 | |
| 19 | Đắk Lắk | 2.849.199 | ▼ 1 | |
| 20 | Cà Mau | 2.150.443 | — | |
| 21 | Khánh Hòa | 1.898.547 | — | |
| 22 | Quảng Ngãi | 1.881.239 | — | |
| 23 | Tuyên Quang | 1.748.247 | — | |
| 24 | Thái Nguyên | 1.711.576 | — | |
| 25 | Lào Cai | 1.675.666 | — | |
| 26 | Quảng Trị | 1.594.134 | — | |
| 27 | Quảng Ninh | 1.411.579 | — | |
| 28 | Sơn La | 1.341.225 | — | |
| 29 | Hà Tĩnh | 1.335.144 | — | |
| 30 | Huế | 1.190.336 | — | |
| 31 | Lạng Sơn | 820.632 | — | |
| 32 | Điện Biên | 667.417 | — | |
| 33 | Cao Bằng | 562.929 | — | |
| 34 | Lai Châu | 501.163 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.01, PL.V02.02-04, V02.01, V02.03-07. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.