Tải dữ liệu

Xếp hạng trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp 34 tỉnh, thành phố 2024

Lai Châu cao nhất với 3.266 triệu đồng, gấp 11,1 lần Đồng Tháp (293,9). Cả nước: 495,7; 20 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

triệu đồng · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

HạngTỉnh, thànhVùng2024So 2023
1Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
3.266▲ 1
2Hà TĩnhBắc Trung Bộ
2.875▼ 1
3Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
1.652▲ 5
4Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
1.473▼ 1
5Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.325▼ 1
6Quảng TrịBắc Trung Bộ
1.051—
7Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.044▼ 2
8Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
971,1▼ 1
9Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
836,9—
10Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
810,5▲ 2
11Thanh HóaBắc Trung Bộ
798,8▼ 1
12Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
717,6▼ 1
13Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
689,3—
14Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
646,7▲ 1
15Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
616,3▼ 1
16Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
590,2—
17Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
547,5—
18Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
521,1▲ 2
19An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
505,4—
20Tây NinhĐông Nam Bộ
503,9▲ 2
21Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
479,2▲ 2
22Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
476,8▲ 5
23Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
450,6▲ 7
24Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
449,6▼ 3
25HuếBắc Trung Bộ
443,4▲ 1
26Nghệ AnBắc Trung Bộ
443,1▼ 2
27Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
437,6▼ 2
28Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
429,4—
29Đồng NaiĐông Nam Bộ
423,8▼ 11
30Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
390,5▲ 1
31Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
389,8▼ 2
32TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
376,1—
33Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
324,2—
34Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
293,9—

Cột “So 2023”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể:Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệpGiá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệpLao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệpLợi nhuận trước thuế của doanh nghiệpSố cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệpSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dânSố doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanhSố doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.16, V05.44. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.