Số lượng trâu Tuyên Quang 2025: 216.479 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025216.479con sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.044.938
Tỷ trọng cả nước11%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Tuyên Quang là 216.479 con, giảm 3,5% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.044.938)
- Bằng 11% mức cả nước (1.883.615)
- Bằng 88% Nghệ An (246.855, hạng 1)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 216.479
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1995–2025: 233.400 → 216.479 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 7% sau 30 năm, từ 233.400 (1995) xuống 216.479 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 7,9% năm 1995, 11,5% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 216.479 | 2 | 1.044.938 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 224.367 | 2 | 1.130.121 | 2.032.396 | |
| 2023 | 231.186 | 2 | 1.184.250 | 2.136.009 | |
| 2022 | 236.273 | 2 | 1.223.907 | 2.231.105 | |
| 2021 | 239.311 | 2 | 1.227.463 | 2.262.852 | |
| 2020 | 255.914 | 2 | 1.270.804 | 2.332.765 | đứt chuỗi |
| 2019 | 263.119 | 2 | 1.305.989 | 2.388.795 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 274.122 | 1 | 1.363.981 | 2.486.893 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 281.992 | 2 | 1.433.654 | 2.605.077 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 283.054 | 2 | 1.447.414 | 2.638.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 273.324 | 2 | 1.430.170 | 2.626.053 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 265.535 | 2 | 1.399.154 | 2.586.945 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 261.144 | 2 | 1.383.690 | 2.565.290 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 263.615 | 2 | 1.406.203 | 2.627.043 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 273.218 | 2 | 1.455.731 | 2.714.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 304.869 | 2 | 1.601.268 | 2.917.693 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 297.600 | 2 | 1.567.700 | 2.886.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 291.500 | 2 | 1.562.200 | 2.897.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 290.200 | 2 | 1.632.700 | 2.996.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 279.500 | 2 | 1.576.600 | 2.921.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 271.200 | 2 | 1.555.900 | 2.922.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 266.500 | 2 | 1.527.100 | 2.869.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 262.500 | 2 | — | 2.834.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 261.700 | 2 | — | 2.814.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 266.900 | 2 | — | 2.807.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 269.600 | 1 | — | 2.897.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 260.788 | 2 | — | 2.955.728 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 253.000 | 2 | — | 2.951.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 246.400 | 2 | — | 2.943.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 240.000 | 2 | — | 2.953.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 233.400 | 2 | — | 2.962.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
216.479 con (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 2/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.