Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Sơn La 2025: 33.610 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202533.610ha sơ bộ
Xếp hạng19/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 377.910
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Sơn La là 33.610 ha, tăng 0,7% so với 2024; đứng thứ 19 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 33.610
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 37.700 → 33.610 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 11% sau 30 năm, từ 37.700 (1995) xuống 33.610 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 1995, 2,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
202533.61019377.9101.536.970sơ bộ
202433.38019380.1901.545.900
202335.52019384.7001.546.240
202237.10019388.8001.552.600
202138.40019390.0001.558.500
202039.10019390.7001.585.800
201938.40019392.6001.612.000
201838.60019396.3001.683.300
201738.90019401.1001.711.400
201639.90019400.5001.735.300
201540.50019402.5001.790.900
201442.90017407.9001.965.600
201345.60017410.9001.986.100
201238.10020401.8001.977.800
201134.70021399.5001.969.100
201035.10021399.0001.967.500
200936.40020400.2002.017.900
200836.40020395.9002.018.400
200741.70019409.0002.015.500
200630.30023395.6002.011.900
200530.00023397.7002.037.800
200430.30024398.6002.100.600
200330.10023—2.109.300
200231.70024—2.177.600
200133.30024—2.225.000
200034.80023—2.360.300
199935.90023—2.423.500
199836.80023—2.438.800
199737.90023—2.531.800
199638.50023—2.478.500
199537.70023—2.601.900

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

33.610 ha (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 19/33 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này