Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Tuyên Quang 2025: 35.623.034 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202535.623.034tấn sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 278.231.809
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Tuyên Quang là 35.623.034 tấn, tăng 13,5% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 35.623.034
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 2000–2025: 2.328.000 → 35.623.034 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.430% sau 25 năm, từ 2.328.000 (2000) lên 35.623.034 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2000, 1,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
202535.623.03424278.231.8092.884.321.345sơ bộ
202431.384.59824255.756.9212.556.545.787
202326.344.86724231.835.3502.284.021.293
202218.398.30926191.044.6442.024.564.217
202117.197.13825161.439.4141.615.654.942
202016.765.10026163.340.5001.614.858.900đứt chuỗi
201918.133.30026169.799.9001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201818.891.70025163.857.1001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201712.574.90027143.690.1001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201612.128.50027132.281.7001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201511.876.60026123.453.8001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201411.371.10025117.359.3001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201310.655.60025110.458.200972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20129.996.30025102.532.100909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20119.214.4002593.519.300822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20108.830.6002582.945.500739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20098.187.0002474.634.800656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20087.374.0002465.786.600594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20076.543.2002461.037.600539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20065.776.8002448.844.200460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20056.533.9002343.533.400411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20045.519.5002438.781.400360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20034.994.7002332.467.100309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20024.112.00022—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.584.00022—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.328.00023—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

35.623.034 tấn (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 24/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này