Tải dữ liệu

Số lượng trâu Sơn La 2025: 99.256 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202599.256con sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.044.938
Tỷ trọng cả nước5,3%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Sơn La là 99.256 con, giảm 7,5% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 99.256
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 107.300 → 99.256 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 7% sau 30 năm, từ 107.300 (1995) xuống 99.256 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 1995, 5,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
202599.25671.044.9381.883.615sơ bộ
2024107.33471.130.1212.032.396
2023111.65771.184.2502.136.009
2022114.52871.223.9072.231.105
2021118.10271.227.4632.262.852
2020124.34071.270.8042.332.765
2019130.10071.305.9892.388.795
2018137.52061.363.9812.486.893
2017143.26061.433.6542.605.077
2016145.62061.447.4142.638.647
2015150.75061.430.1702.626.053
2014153.04861.399.1542.586.945
2013158.39861.383.6902.565.290
2012168.46361.406.2032.627.043
2011166.13161.455.7312.714.361
2010170.20061.601.2682.917.693
2009162.50071.567.7002.886.600
2008158.60081.562.2002.897.700
2007162.10081.632.7002.996.400
2006155.20081.576.6002.921.100
2005143.80081.555.9002.922.200
2004139.60081.527.1002.869.800
2003133.1009—2.834.900
2002130.8009—2.814.500
2001128.7009—2.807.900
2000119.20010—2.897.200
1999116.13710—2.955.728
1998115.30010—2.951.400
1997114.6009—2.943.600
1996111.30010—2.953.900
1995107.30010—2.962.800

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

99.256 con (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 7/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này