Tải dữ liệu

Xếp hạng sản lượng ngô 34 tỉnh, thành phố 2025

Đắk Lắk cao nhất với 544.150 tấn, gấp 100,0 lần Cà Mau (5.440). Cả nước: 4.414.230; riêng Đắk Lắk chiếm 12,3%.

tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
544.150—
2Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
380.540—
3Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
342.230—
4Đồng NaiĐông Nam Bộ
299.840—
5Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
291.860—
6Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
276.170—
7Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
267.110—
8Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
246.630—
9Nghệ AnBắc Trung Bộ
204.920—
10Thanh HóaBắc Trung Bộ
172.370—
11Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
144.310—
12Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
127.950—
13Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
103.980—
14Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
80.530▲ 1
15Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
76.290▼ 1
16Hà TĩnhBắc Trung Bộ
75.810▲ 1
17Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
73.850▲ 2
18Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
72.370▼ 2
19Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
69.960▼ 1
20Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
61.440▲ 1
21Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
58.860▼ 1
22Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
54.690—
23Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
49.920▲ 1
24Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
49.360▼ 1
25Quảng TrịBắc Trung Bộ
42.510▲ 1
26An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
40.870▼ 1
27TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
40.170—
28Tây NinhĐông Nam Bộ
39.120—
29Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
30.580—
30Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
28.720▲ 2
31Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
28.590—
32Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
26.690▼ 2
33HuếBắc Trung Bộ
6.400—
34Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
5.440—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.20, V06.27. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.