Số trường phổ thông Sơn La 2025: 367 trường
trường · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025367trường
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.713
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 25.513
Năm 2025, số trường phổ thông của Sơn La là 367 trường, giảm 0,3% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4.713)
- Bằng 1% mức cả nước (25.513)
- Bằng 93% Quảng Ninh (396, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 367
Lai Châu 215Cả nước 25.513Hà Nội 1.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2002–2025: 400 → 367 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 8% sau 23 năm, từ 400 (2002) xuống 367 trường (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2002, 1,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 367 | 30 | 4.713 | 25.513 | |
| 2024 | 368 | 30 | 4.754 | 25.702 | |
| 2021 | 368 | 30 | 4.853 | 26.247 | |
| 2020 | 367 | 30 | 4.903 | 26.403 | |
| 2019 | 367 | 31 | 4.984 | 26.815 | |
| 2017 | 559 | 27 | 5.610 | 28.710 | |
| 2016 | 561 | 27 | 5.679 | 28.791 | |
| 2015 | 561 | 27 | 5.843 | 28.951 | |
| 2014 | 557 | 27 | 5.849 | 28.922 | |
| 2013 | 552 | 27 | 5.841 | 28.977 | |
| 2012 | 540 | 27 | 5.806 | 28.916 | |
| 2011 | 542 | 27 | 5.795 | 28.803 | |
| 2010 | 535 | 28 | 5.724 | 28.593 | |
| 2009 | 532 | 28 | 5.675 | 28.408 | |
| 2008 | 515 | 28 | 5.567 | 28.114 | |
| 2007 | 507 | 27 | 5.582 | 27.898 | |
| 2006 | 491 | 28 | 5.490 | 27.593 | |
| 2005 | 476 | 28 | 5.341 | 27.227 | |
| 2004 | 444 | 28 | 5.150 | 26.817 | |
| 2003 | 426 | 26 | — | 26.352 | |
| 2002 | 400 | 26 | — | 25.825 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường phổ thông của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
367 trường, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số trường phổ thông?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.