Xếp hạng số lượt hành khách vận chuyển 34 tỉnh, thành phố 2025
Hà Nội cao nhất với 1.926 triệu lượt người, gấp 777,0 lần Lai Châu (2,5). Cả nước: 6.220; riêng Hà Nội chiếm 31,0%.
triệu lượt người · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 1.926 | ▲ 1 | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | 1.820 | ▼ 1 | |
| 3 | Cần Thơ | 273,6 | — | |
| 4 | Hải Phòng | 253,7 | — | |
| 5 | An Giang | 231,8 | — | |
| 6 | Cà Mau | 222,4 | — | |
| 7 | Vĩnh Long | 180,1 | — | |
| 8 | Đồng Nai | 166,3 | — | |
| 9 | Nghệ An | 118,0 | — | |
| 10 | Đồng Tháp | 96,3 | — | |
| 11 | Quảng Ninh | 95,7 | — | |
| 12 | Ninh Bình | 91,9 | — | |
| 13 | Tây Ninh | 78,2 | — | |
| 14 | Gia Lai | 73,4 | — | |
| 15 | Lâm Đồng | 66,1 | — | |
| 16 | Phú Thọ | 62,8 | — | |
| 17 | Khánh Hòa | 58,9 | — | |
| 18 | Bắc Ninh | 52,9 | — | |
| 19 | Huế | 48,8 | ▲ 1 | |
| 20 | Đắk Lắk | 42,8 | ▲ 1 | |
| 21 | Hưng Yên | 38,3 | ▼ 2 | |
| 22 | Quảng Trị | 35,6 | — | |
| 23 | Thái Nguyên | 33,2 | — | |
| 24 | Hà Tĩnh | 28,4 | — | |
| 25 | Thanh Hóa | 27,3 | — | |
| 26 | Lào Cai | 21,4 | — | |
| 27 | Đà Nẵng | 19,6 | — | |
| 28 | Quảng Ngãi | 16,1 | — | |
| 29 | Tuyên Quang | 14,7 | — | |
| 30 | Lạng Sơn | 9,3 | — | |
| 31 | Sơn La | 6,0 | — | |
| 32 | Điện Biên | 3,6 | — | |
| 33 | Cao Bằng | 3,3 | — | |
| 34 | Lai Châu | 2,5 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.01, V12.05. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.