Tải dữ liệu

Số nữ học sinh phổ thông Sơn La 2025: 135.003 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025135.003người
Xếp hạng28/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.251.789
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 9.138.246

Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Sơn La là 135.003 người, giảm 1,5% so với 2023; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 135.003
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2004–2025: 100.647 → 135.003 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.05, V13.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2004–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 34% sau 21 năm, từ 100.647 (2004) lên 135.003 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2004, 1,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 27 → 28).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025135.003281.251.7899.138.246
2023137.093271.235.8898.987.066
2021135.131271.190.8668.740.569
2020132.558271.160.9638.572.139
2019140.500261.137.6708.326.630
2018123.850271.081.0098.107.805
2017118.533271.032.7187.809.007
2016114.15527999.3127.618.434
2015109.79527970.9637.540.074
2014105.63228939.0007.396.850
2013102.26529928.5097.301.157
201299.80029902.2727.226.826
201197.79330952.8837.301.981
201097.77030903.8247.304.361
200994.56530908.3967.337.323
200896.48130928.7737.434.684
200798.29230986.0907.669.275
200699.800301.026.7397.887.566
2005101.986301.064.5878.085.950
2004100.647301.088.3908.234.779

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số nữ học sinh phổ thông của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

135.003 người, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?

Thứ 28/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.05V13.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này