Sản lượng thủy sản Sơn La 2025: 9.251 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20259.251tấn sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 170.703
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 10.154.141
Năm 2025, sản lượng thủy sản của Sơn La là 9.251 tấn, tăng 2,2% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (170.703)
- Bằng 0% mức cả nước (10.154.141)
- Bằng 56% Tuyên Quang (16.439, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 9.251
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 1.649 → 9.251 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 461% sau 30 năm, từ 1.649 (1995) lên 9.251 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.251 | 30 | 170.703 | 10.154.141 | sơ bộ |
| 2024 | 9.053 | 30 | 160.716 | 9.729.839 | |
| 2023 | 9.354 | 30 | 161.262 | 9.358.721 | |
| 2022 | 9.309 | 30 | 151.057 | 9.108.138 | |
| 2021 | 8.699 | 30 | 145.793 | 8.826.826 | |
| 2020 | 8.335 | 30 | 138.863 | 8.635.719 | |
| 2019 | 8.006 | 30 | 129.934 | 8.421.250 | |
| 2018 | 7.681 | 30 | 118.583 | 7.885.903 | |
| 2017 | 7.453 | 30 | 110.485 | 7.402.605 | |
| 2016 | 6.757 | 30 | 103.182 | 6.924.327 | |
| 2015 | 6.577 | 30 | 97.371 | 6.727.247 | |
| 2014 | 6.548 | 30 | 92.954 | 6.420.440 | |
| 2013 | 6.356 | 30 | 87.754 | 6.133.656 | |
| 2012 | 5.991 | 30 | 80.821 | 5.903.742 | |
| 2011 | 5.565 | 30 | 74.897 | 5.598.068 | |
| 2010 | 5.253 | 30 | 67.642 | 5.204.444 | |
| 2009 | 4.945 | 29 | 64.733 | 4.870.317 | |
| 2008 | 4.666 | 29 | 59.123 | 4.602.026 | |
| 2007 | 4.915 | 28 | 56.011 | 4.199.082 | |
| 2006 | 4.021 | 29 | 50.658 | 3.720.459 | |
| 2005 | 3.326 | 29 | 44.865 | 3.466.804 | |
| 2004 | 3.205 | 29 | 41.922 | 3.142.478 | |
| 2003 | 3.065 | 29 | 38.227 | 2.859.200 | |
| 2002 | 2.942 | 27 | — | 2.647.408 | |
| 2001 | 2.335 | 26 | — | 2.434.649 | |
| 2000 | 2.181 | 27 | — | 2.250.499 | |
| 1999 | 2.089 | 27 | — | 2.006.753 | |
| 1998 | 1.826 | 27 | — | 1.782.002 | |
| 1997 | 3.293 | 25 | — | 1.730.432 | |
| 1996 | 3.159 | 25 | — | 1.701.002 | |
| 1995 | 1.649 | 26 | — | 1.584.361 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
9.251 tấn (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.