Số người chết do HIV/AIDS trong năm Sơn La 2025: 52,00 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202552,00người
Xếp hạng17/34▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 463,00
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 1.742
Năm 2025, số người chết do HIV/AIDS trong năm của Sơn La là 52,00 người, tăng 67,7% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (463,00)
- Bằng 3% mức cả nước (1.742)
- Gần bằng Lào Cai (52,00, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 52,00
Huế 2,00Cả nước 1.742TP. Hồ Chí Minh 177,00
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2011–2025: 0,00 → 52,00 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 14 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 52,00 | 17 | 463,00 | 1.742 | |
| 2024 | 31,00 | 14 | 419,00 | 1.905 | |
| 2023 | 31,00 | 21 | 405,00 | 1.623 | |
| 2022 | 26,00 | 23 | 411,00 | 1.582 | |
| 2021 | 75,00 | 12 | — | 1.856 | |
| 2020 | 56,00 | 15 | 442,00 | 2.160 | |
| 2019 | 48,00 | 17 | 447,00 | 1.934 | |
| 2018 | 95,00 | 4 | 541,00 | 1.999 | |
| 2017 | 81,00 | 7 | 543,00 | 1.828 | |
| 2016 | 48,00 | 18 | 618,00 | 2.131 | |
| 2015 | 40,00 | 17 | 799,00 | 2.130 | |
| 2014 | 21,00 | 26 | 667,00 | 2.146 | |
| 2013 | 62,00 | 13 | 743,00 | 2.296 | |
| 2012 | 117,00 | 4 | 741,00 | 2.149 | |
| 2011 | 0,00 | 34 | 519,00 | 2.413 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số người chết do HIV/AIDS trong năm của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
52,00 người, đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số người chết do HIV/AIDS trong năm?
Thứ 17/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
4.286→ 52,00-98,79%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026