Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Sơn La 2025: 201.500 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025201.500tấn sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 3.095.460
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Sơn La là 201.500 tấn, tăng 3,3% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 201.500
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 99.400 → 201.500 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 103% sau 30 năm, từ 99.400 (1995) lên 201.500 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 1995, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025201.500313.095.46043.351.140sơ bộ
2024195.150313.058.03043.451.560
2023206.040313.171.30043.497.665
2022209.530303.150.69042.660.760
2021206.280293.166.71043.852.557
2020199.000313.121.30042.764.800
2019189.000313.098.10043.495.400
2018184.300323.113.90044.046.000
2017180.000313.047.50042.738.900
2016182.900313.071.50043.109.032
2015177.400313.044.10045.091.000
2014183.300313.045.70044.974.600
2013181.300312.985.40044.039.100
2012162.900312.941.80043.737.800
2011155.800312.907.00042.398.500
2010147.100322.804.30040.005.600
2009152.800312.805.60038.950.200
2008148.500312.687.00038.729.800
2007148.800312.668.60035.942.700
2006139.200312.678.60035.849.500
2005128.300312.659.30035.832.900
2004134.100312.635.80036.148.900
2003128.60030—34.568.800
2002119.20030—34.447.200
2001112.10030—32.108.400
2000108.10030—32.529.500
199999.40030—31.393.800
1998100.60030—28.919.300
1997110.00029—27.288.700
1996101.00029—26.192.000
199599.40030—24.963.700

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

201.500 tấn (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 31/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này