Số lượt hành khách vận chuyển Tuyên Quang 2025: 14,7 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202514,7triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 156,9
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Tuyên Quang là 14,7 triệu lượt người, tăng 13,9% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (156,9)
- Bằng 0% mức cả nước (6.220)
- Bằng 92% Quảng Ngãi (16,1, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 14,7
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2000–2025: 1,9 → 14,7 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 674% sau 25 năm, từ 1,9 (2000) lên 14,7 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 2000, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14,7 | 29 | 156,9 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 12,9 | 29 | 135,6 | 5.296 | |
| 2023 | 11,4 | 29 | 121,6 | 4.864 | |
| 2022 | 9,9 | 29 | 97,3 | 3.790 | |
| 2021 | 9,0 | 28 | 65,3 | 2.503 | |
| 2020 | 8,5 | 29 | 76,1 | 3.413 | đứt chuỗi |
| 2019 | 13,7 | 29 | 107,9 | 4.714 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 12,6 | 30 | 101,3 | 4.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 10,4 | 30 | 90,3 | 3.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 9,9 | 30 | 84,5 | 3.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 9,4 | 29 | 79,4 | 3.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 8,6 | 29 | 74,0 | 3.004 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 7,9 | 29 | 69,0 | 2.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 7,8 | 29 | 66,7 | 2.643 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7,4 | 29 | 62,4 | 2.442 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 6,9 | 29 | 58,6 | 2.262 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 6,7 | 28 | 52,8 | 1.960 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 6,1 | 28 | 46,7 | 1.737 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 4,3 | 28 | 40,5 | 1.585 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 4,8 | 26 | 36,6 | 1.443 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3,9 | 26 | 32,5 | 1.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3,0 | 28 | 28,1 | 1.165 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2,6 | 28 | 23,8 | 1.042 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2,4 | 25 | — | 849,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 2,1 | 26 | — | 794,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1,9 | 27 | — | 739,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
14,7 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 29/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.