Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Tuyên Quang 2025: 35.579.861 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202535.579.861tấn sơ bộ
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 247.557.933
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Tuyên Quang là 35.579.861 tấn, tăng 13,5% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 35.579.861
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 2000–2025: 2.194.000 → 35.579.861 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.522% sau 25 năm, từ 2.194.000 (2000) lên 35.579.861 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2000, 1,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
202535.579.86120247.557.9332.301.883.461sơ bộ
202431.346.36820225.438.1502.035.530.512
202326.309.43021202.088.4871.806.053.257
202218.367.05522167.145.0351.594.700.836
202117.177.40021144.358.3681.303.327.870
202016.745.10021147.424.9001.282.119.600đứt chuỗi
201918.125.00022153.840.1001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201818.887.10021146.114.2001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201712.568.80023124.773.7001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201612.122.40022113.523.600969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201511.870.60022107.257.300881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201411.371.10021101.855.200817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201310.650.4002196.578.800758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20129.987.4002192.135.200705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20119.204.6002183.143.300633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20108.820.6002173.740.400561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20098.084.0002066.214.400492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20087.276.0002058.744.000447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20076.534.0002051.994.400399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20065.728.8002043.495.400334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20056.442.9001939.312.600294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20045.388.5002035.182.500261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20034.771.7002028.955.600222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.959.00018—190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.454.00018—162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.194.00020—142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

35.579.861 tấn (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 20/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này