Tải dữ liệu

Xếp hạng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành 34 tỉnh, thành phố 2025

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 2.972.535 tỷ đồng, gấp 106,5 lần Cao Bằng (27.914). Cả nước: 12.847.571; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 23,1%.

tỷ đồng · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Kinh tế tổng hợp (GRDP)

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
2.972.535—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
1.588.060—
3Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
734.520—
4Đồng NaiĐông Nam Bộ
677.638—
5Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
522.117—
6Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
412.401—
7Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
368.445—
8Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
353.258—
9Tây NinhĐông Nam Bộ
344.556—
10Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
342.779▲ 1
11Thanh HóaBắc Trung Bộ
333.617▼ 1
12Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
319.824—
13Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
316.055—
14Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
306.170—
15An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
296.383—
16Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
285.982—
17Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
278.466—
18Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
270.640—
19Nghệ AnBắc Trung Bộ
236.488—
20Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
229.538—
21Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
209.342—
22Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
192.480—
23Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
191.613—
24Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
169.047—
25Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
141.887—
26Quảng TrịBắc Trung Bộ
123.402—
27Hà TĩnhBắc Trung Bộ
120.846—
28Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
95.739▲ 2
29Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
95.634▼ 1
30HuếBắc Trung Bộ
89.600▼ 1
31Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
58.224—
32Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
39.974▲ 1
33Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
35.631▼ 1
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
27.914—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Kinh tế tổng hợp (GRDP):Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100)Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100)Năng suất lao độngTổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.