Xếp hạng số bị cáo đã xét xử sơ thẩm 34 tỉnh, thành phố 2025
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 19.489 người, gấp 19,4 lần Lai Châu (1.004). Cả nước: 144.167; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 13,5%.
người · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 19.489 | — | |
| 2 | Hà Nội | 14.365 | — | |
| 3 | Đồng Nai | 8.733 | — | |
| 4 | Lâm Đồng | 6.354 | — | |
| 5 | Hải Phòng | 6.006 | — | |
| 6 | Bắc Ninh | 5.507 | — | |
| 7 | Phú Thọ | 5.004 | — | |
| 8 | An Giang | 4.984 | — | |
| 9 | Ninh Bình | 4.735 | — | |
| 10 | Đà Nẵng | 4.676 | ▲ 2 | |
| 11 | Hưng Yên | 4.576 | ▲ 2 | |
| 12 | Tây Ninh | 4.492 | ▼ 1 | |
| 13 | Gia Lai | 4.332 | ▲ 1 | |
| 14 | Thanh Hóa | 4.207 | ▲ 1 | |
| 15 | Nghệ An | 4.045 | ▼ 5 | |
| 16 | Đắk Lắk | 3.857 | — | |
| 17 | Cần Thơ | 3.750 | — | |
| 18 | Đồng Tháp | 3.470 | — | |
| 19 | Vĩnh Long | 3.113 | — | |
| 20 | Khánh Hòa | 2.966 | ▲ 1 | |
| 21 | Quảng Ninh | 2.849 | ▲ 1 | |
| 22 | Thái Nguyên | 2.607 | ▼ 2 | |
| 23 | Quảng Ngãi | 2.088 | ▲ 1 | |
| 24 | Quảng Trị | 2.061 | ▲ 1 | |
| 25 | Cà Mau | 2.032 | ▲ 4 | |
| 26 | Lào Cai | 1.819 | ▲ 2 | |
| 27 | Tuyên Quang | 1.796 | ▼ 1 | |
| 28 | Sơn La | 1.725 | ▼ 5 | |
| 29 | Huế | 1.617 | ▲ 1 | |
| 30 | Lạng Sơn | 1.558 | ▼ 3 | |
| 31 | Hà Tĩnh | 1.346 | ▲ 1 | |
| 32 | Điện Biên | 1.322 | ▼ 1 | |
| 33 | Cao Bằng | 1.174 | — | |
| 34 | Lai Châu | 1.004 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.51, V14.82. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.