Xếp hạng thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất 34 tỉnh, thành phố 2025
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 4.085 nghìn đồng, gấp 5,2 lần Cao Bằng (793,20). Cả nước: 2.130; 14 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
nghìn đồng · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thu nhập, mức sống
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 4.085 | ||
| 2 | Hà Nội | 3.542 | ▼ 1 | |
| 3 | Đồng Nai | 3.513 | ||
| 4 | Hưng Yên | 3.011 | ||
| 5 | Bắc Ninh | 2.889 | ||
| 6 | Ninh Bình | 2.851 | ||
| 7 | Hải Phòng | 2.836 | ||
| 8 | Thanh Hóa | 2.542 | ▼ 6 | |
| 9 | Đồng Tháp | 2.529 | ||
| 10 | Quảng Ninh | 2.359 | ▼ 7 | |
| 11 | Cần Thơ | 2.347 | ||
| 12 | Lâm Đồng | 2.337 | ||
| 13 | Tây Ninh | 2.281 | ||
| 14 | Đà Nẵng | 2.246 | ||
| 15 | Vĩnh Long | 2.119 | ||
| 16 | An Giang | 2.067 | ||
| 17 | Phú Thọ | 1.988 | ||
| 18 | Huế | 1.980 | ▼ 14 | |
| 19 | Nghệ An | 1.882 | ▼ 13 | |
| 20 | Khánh Hòa | 1.853 | ||
| 21 | Quảng Ngãi | 1.726 | ||
| 22 | Thái Nguyên | 1.726 | ||
| 23 | Đắk Lắk | 1.681 | ||
| 24 | Hà Tĩnh | 1.678 | ▼ 19 | |
| 25 | Cà Mau | 1.602 | ||
| 26 | Gia Lai | 1.500 | ||
| 27 | Quảng Trị | 1.321 | ||
| 28 | Lào Cai | 1.298 | ||
| 29 | Lạng Sơn | 1.070 | ▼ 22 | |
| 30 | Lai Châu | 1.066 | ▼ 22 | |
| 31 | Tuyên Quang | 995,16 | ||
| 32 | Sơn La | 970,28 | ▼ 22 | |
| 33 | Điện Biên | 816,49 | ▼ 24 | |
| 34 | Cao Bằng | 793,20 | ▼ 23 |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.13, V14.32. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.