Tải dữ liệu

Số lượng lợn Sơn La 2025: 680.100 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025680.100con sơ bộ
Xếp hạng17/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.659.300
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 26.743.400

Năm 2025, số lượng lợn của Sơn La là 680.100 con, tăng 10,1% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 680.100
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 311.000 → 680.100 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.33, V06.44
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 119% sau 30 năm, từ 311.000 (1995) lên 680.100 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 1995, 2,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 17).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025680.100175.659.30026.743.400sơ bộ
2024617.764165.785.86926.519.409
2023554.477175.642.89025.546.030
2022548.068175.492.39424.745.382
2021524.937175.255.46123.202.782
2020518.240175.175.52022.028.100
2019495.890184.783.56420.208.254
2018582.540196.817.02829.830.710
2017603.450196.753.82129.110.717
2016609.020217.147.92630.863.912
2015540.310236.507.37328.863.983
2014514.364236.233.27827.807.369
2013463.658236.016.08827.267.770
2012574.252226.065.24727.544.438
2011544.262225.754.64827.056.193
2010523.830226.012.96127.347.488
2009481.800255.717.80027.627.600
2008460.800265.367.30026.701.600
2007405.100275.107.90026.560.700
2006384.500274.858.80026.855.300
2005476.000265.067.00027.435.000
2004452.900274.822.20026.143.700
2003441.00023—24.884.600
2002431.10022—23.169.500
2001419.70022—21.800.100
2000340.40024—20.193.800
1999336.47924—18.885.771
1998333.90024—18.132.400
1997330.90024—17.635.800
1996317.60024—16.921.700
1995311.00024—16.306.400

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng lợn của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

680.100 con (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?

Thứ 17/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.33V06.44

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này