Cân nặng theo tuổi Tuyên Quang 2025: 14,80 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202514,80%
Xếp hạng (thấp là tốt)28/32
So với vùng+24%Trung du và miền núi phía Bắc: 11,90
So với cả nước+78%Cả nước: 8,30
Năm 2025, cân nặng theo tuổi của Tuyên Quang là 14,80 %; đứng thứ 28 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,2 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (11,90)
- Khoảng 1,8 lần mức cả nước (8,30)
- Gần bằng Khánh Hòa (15,20, hạng 29)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 14,80
Hà Nội 3,60┆ Cả nước 8,30Cao Bằng 16,20
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Cân nặng theo tuổi
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14,80 | 28 | 11,90 | 8,30 |
Hỏi đáp
Cân nặng theo tuổi của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
14,80 %, đứng thứ 28 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo tuổi?
Thứ 28/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.