Xếp hạng số lượt hành khách luân chuyển 34 tỉnh, thành phố 2025
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 40.615 triệu lượt người.km, gấp 684,0 lần Lai Châu (59,4). Cả nước: 191.414; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 21,2%.
triệu lượt người.km · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 40.615 | — | |
| 2 | Hà Nội | 19.879 | — | |
| 3 | Đồng Nai | 12.565 | — | |
| 4 | Hải Phòng | 10.699 | — | |
| 5 | Nghệ An | 9.486 | — | |
| 6 | An Giang | 8.794 | — | |
| 7 | Vĩnh Long | 8.112 | — | |
| 8 | Quảng Ninh | 8.006 | — | |
| 9 | Gia Lai | 7.373 | — | |
| 10 | Lâm Đồng | 6.277 | — | |
| 11 | Ninh Bình | 6.058 | — | |
| 12 | Cà Mau | 5.370 | ▲ 1 | |
| 13 | Cần Thơ | 4.906 | ▼ 1 | |
| 14 | Hưng Yên | 4.693 | — | |
| 15 | Đắk Lắk | 4.538 | — | |
| 16 | Phú Thọ | 3.682 | ▲ 1 | |
| 17 | Hà Tĩnh | 3.593 | ▼ 1 | |
| 18 | Tây Ninh | 2.906 | — | |
| 19 | Khánh Hòa | 2.793 | — | |
| 20 | Huế | 2.563 | ▲ 1 | |
| 21 | Bắc Ninh | 2.497 | ▼ 1 | |
| 22 | Quảng Trị | 2.247 | — | |
| 23 | Đồng Tháp | 2.233 | — | |
| 24 | Thanh Hóa | 2.076 | — | |
| 25 | Thái Nguyên | 2.073 | — | |
| 26 | Quảng Ngãi | 1.875 | — | |
| 27 | Lào Cai | 1.415 | — | |
| 28 | Tuyên Quang | 1.361 | — | |
| 29 | Đà Nẵng | 937,8 | — | |
| 30 | Sơn La | 626,9 | ▲ 1 | |
| 31 | Điện Biên | 568,3 | ▼ 1 | |
| 32 | Lạng Sơn | 421,7 | — | |
| 33 | Cao Bằng | 116,4 | — | |
| 34 | Lai Châu | 59,4 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.02, V12.06. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.