Xếp hạng khối lượng hàng hóa luân chuyển 34 tỉnh, thành phố 2025
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 83.558 triệu tấn.km, gấp 3.483 lần Cao Bằng (24,0). Cả nước: 316.598; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 26,4%.
triệu tấn.km · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 83.558 | — | |
| 2 | Hải Phòng | 52.152 | — | |
| 3 | Ninh Bình | 35.413 | — | |
| 4 | Hà Nội | 22.442 | ▲ 1 | |
| 5 | Hưng Yên | 22.132 | ▼ 1 | |
| 6 | Quảng Ninh | 10.813 | — | |
| 7 | Đồng Nai | 7.730 | ▲ 1 | |
| 8 | An Giang | 7.560 | ▲ 1 | |
| 9 | Đà Nẵng | 7.060 | ▼ 2 | |
| 10 | Nghệ An | 7.036 | — | |
| 11 | Gia Lai | 6.931 | — | |
| 12 | Phú Thọ | 6.160 | — | |
| 13 | Bắc Ninh | 4.566 | — | |
| 14 | Vĩnh Long | 4.264 | — | |
| 15 | Thanh Hóa | 4.059 | ▲ 1 | |
| 16 | Đắk Lắk | 3.942 | ▼ 1 | |
| 17 | Lâm Đồng | 3.581 | — | |
| 18 | Tây Ninh | 2.898 | ▲ 3 | |
| 19 | Khánh Hòa | 2.887 | ▼ 1 | |
| 20 | Thái Nguyên | 2.839 | — | |
| 21 | Đồng Tháp | 2.816 | ▼ 2 | |
| 22 | Cần Thơ | 2.774 | — | |
| 23 | Quảng Trị | 2.497 | — | |
| 24 | Tuyên Quang | 1.975 | — | |
| 25 | Quảng Ngãi | 1.665 | — | |
| 26 | Hà Tĩnh | 1.369 | ▲ 1 | |
| 27 | Huế | 1.321 | ▼ 1 | |
| 28 | Sơn La | 1.081 | — | |
| 29 | Cà Mau | 902,9 | — | |
| 30 | Lạng Sơn | 884,4 | — | |
| 31 | Lào Cai | 689,3 | — | |
| 32 | Điện Biên | 480,7 | — | |
| 33 | Lai Châu | 93,4 | — | |
| 34 | Cao Bằng | 24,0 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.06, V12.16. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.