Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Tuyên Quang 2025: 468.630 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025468.630tấn sơ bộ
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Trung du và miền núi phía Bắc: 3.095.460
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Tuyên Quang là 468.630 tấn, tăng 1,9% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 468.630
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 1995–2025: 215.600 → 468.630 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 117% sau 30 năm, từ 215.600 (1995) lên 468.630 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 1,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
2025468.630233.095.46043.351.140sơ bộ
2024459.750233.058.03043.451.560
2023474.690243.171.30043.497.665
2022476.830233.150.69042.660.760
2021479.170243.166.71043.852.557
2020476.900233.121.30042.764.800đứt chuỗi
2019473.400243.098.10043.495.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018475.200243.113.90044.046.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017474.300233.047.50042.738.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016474.800223.071.50043.109.032dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015469.800233.044.10045.091.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014473.300243.045.70044.974.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013473.500222.985.40044.039.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012469.600242.941.80043.737.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011467.700202.907.00042.398.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010456.000192.804.30040.005.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009446.600212.805.60038.950.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008423.900222.687.00038.729.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007414.100222.668.60035.942.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006409.400232.678.60035.849.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005403.700232.659.30035.832.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004397.300222.635.80036.148.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003390.30021—34.568.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002357.60021—34.447.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001360.50021—32.108.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000305.90023—32.529.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999286.90023—31.393.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998269.30022—28.919.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997251.00024—27.288.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996238.00024—26.192.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995215.60024—24.963.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

468.630 tấn (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 23/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này