Tải dữ liệu

Xếp hạng khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ 34 tỉnh, thành phố 2025

Hải Phòng cao nhất với 20.695 triệu tấn.km, gấp 862,6 lần Cao Bằng (24,0). Cả nước: 135.480; riêng Hải Phòng chiếm 15,3%.

triệu tấn.km · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
20.695▲ 2
2TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
19.440▼ 1
3Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
18.211▼ 1
4Đồng NaiĐông Nam Bộ
7.646—
5Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
6.870▲ 1
6Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
6.707▼ 1
7Nghệ AnBắc Trung Bộ
5.167—
8Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
4.416—
9Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
3.942—
10Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
3.578—
11Thanh HóaBắc Trung Bộ
3.203—
12Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
3.028▲ 4
13Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
3.004▼ 1
14Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
2.839▼ 1
15Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
2.773▼ 1
16Quảng TrịBắc Trung Bộ
2.303▲ 1
17Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2.240▼ 2
18Tây NinhĐông Nam Bộ
1.989—
19An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
1.979—
20Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
1.974—
21Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
1.839—
22Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.656—
23Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
1.432—
24Hà TĩnhBắc Trung Bộ
1.363▲ 1
25HuếBắc Trung Bộ
1.301▼ 1
26Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
1.237▲ 1
27Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
1.081▼ 1
28Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
884,4—
29Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
753,0—
30Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
682,8—
31Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
649,9—
32Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
480,7—
33Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
90,1—
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
24,0—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông:Chỉ số chính quyền số (DTI)Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)Chỉ số kinh tế số (DTI)Chỉ số xã hội số (DTI)Khối lượng hàng hóa luân chuyểnKhối lượng hàng hóa vận chuyểnKhối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộSố lượt hành khách luân chuyển

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.08, V12.18. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.