Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Sơn La 2025: 14.097 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202514.097m3 sơ bộ
Xếp hạng31/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.953.450
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Sơn La là 14.097 m3, giảm 29,2% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 14.097
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 101.000 → 14.097 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 86% sau 30 năm, từ 101.000 (1995) xuống 14.097 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 1995, 0,1% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 29 → 31).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
202514.097315.953.45025.739.231sơ bộ
202419.900295.602.20023.963.500
202325.500285.207.10021.632.300
202223.500304.530.93520.267.835
202126.100304.106.90018.391.400
202025.600293.778.30017.178.931
201941.900273.706.70016.351.983
201842.100273.523.70015.298.861
201742.600273.280.50014.224.151
201641.400273.061.60012.655.094
201542.100272.889.80011.398.512
201442.400272.487.50010.010.939
201342.300272.351.5009.018.152
201244.800272.173.2007.722.794
201144.000261.823.0007.058.286
201044.300261.706.6006.061.809
200944.300261.706.6003.766.700
200850.100251.176.5003.610.400
200751.800241.159.8003.461.800
200652.000221.052.5003.128.500
200553.40022984.7002.996.400
200454.10018772.2002.627.800
200357.50017673.7002.435.800
200247.60017—2.504.000
200167.60015—2.397.200
200087.10011—2.375.600
199989.40010—2.122.500
199895.6009—2.216.800
199797.8008—2.480.000
1996102.40010—2.833.500
1995101.0009—2.793.100

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

14.097 m3 (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 31/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này