Tỷ suất sinh thô Sơn La 2025: 16,08 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202516,08‰ sơ bộ
Xếp hạng7/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng+8%Trung du và miền núi phía Bắc: 14,95
So với cả nước+18%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Sơn La là 16,08 ‰, giảm 1,6% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14,95)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Đà Nẵng (16,45, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 16,08
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2005–2025: 22,80 → 16,08 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 29% sau 20 năm, từ 22,80 (2005) xuống 16,08 ‰ (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 4 → 7).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16,08 | 7 | 14,95 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 16,34 | 4 | 15,00 | 13,49 | |
| 2023 | 15,41 | 13 | 15,45 | 14,16 | |
| 2022 | 17,00 | 9 | 16,21 | 15,20 | |
| 2021 | 17,80 | 9 | 16,82 | 15,70 | |
| 2020 | 19,00 | 6 | 17,79 | 16,30 | |
| 2019 | 18,40 | 7 | 17,49 | 16,30 | |
| 2018 | 18,30 | 7 | 17,52 | 14,60 | |
| 2017 | 22,20 | 3 | 18,35 | 14,90 | |
| 2016 | 23,90 | 2 | 20,03 | 16,00 | |
| 2015 | 23,70 | 2 | 20,51 | 16,20 | |
| 2014 | 23,30 | 3 | 21,02 | 17,20 | |
| 2013 | 20,70 | 3 | 18,62 | 17,00 | |
| 2012 | 23,30 | 2 | 19,78 | 16,90 | |
| 2011 | 23,40 | 3 | 19,39 | 16,60 | |
| 2010 | 24,70 | 2 | 19,88 | 17,10 | |
| 2009 | 24,90 | 2 | 20,01 | 17,60 | |
| 2008 | 22,30 | 3 | 19,23 | 16,70 | |
| 2007 | 22,60 | 3 | 19,06 | 16,90 | |
| 2005 | 22,80 | 4 | 20,22 | 18,60 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
16,08 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 7/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2020
18,97→ 19,00+0,17%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026