Tỷ suất sinh thô Tuyên Quang 2025: 15,53 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202515,53‰ sơ bộ
Xếp hạng9/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng+4%Trung du và miền núi phía Bắc: 14,95
So với cả nước+14%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Tuyên Quang là 15,53 ‰, giảm 1,8% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14,95)
- Khoảng 1,1 lần mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Đắk Lắk (15,88, hạng 8)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 15,53
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2005–2025: 21,93 → 15,53 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 29% sau 20 năm, từ 21,93 (2005) xuống 15,53 ‰ (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 6 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15,53 | 9 | 14,95 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 15,83 | 6 | 15,00 | 13,49 | |
| 2023 | 16,42 | 8 | 15,45 | 14,16 | |
| 2022 | 16,75 | 10 | 16,21 | 15,20 | |
| 2021 | 17,30 | 12 | 16,82 | 15,70 | |
| 2020 | 18,79 | 7 | 17,79 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 17,34 | 11 | 17,49 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 18,38 | 6 | 17,52 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 18,96 | 7 | 18,35 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 19,89 | 7 | 20,03 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 22,15 | 4 | 20,51 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 21,43 | 6 | 21,02 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 20,65 | 4 | 18,62 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 21,14 | 4 | 19,78 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 19,98 | 5 | 19,39 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 22,03 | 4 | 19,88 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 22,15 | 4 | 20,01 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 20,58 | 5 | 19,23 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 20,47 | 4 | 19,06 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 21,93 | 6 | 20,22 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
15,53 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 9/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.