Khối lượng hàng hóa vận chuyển Sơn La 2025: 8.761.721 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258.761.721tấn sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 278.231.809
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 2.884.321.345
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Sơn La là 8.761.721 tấn, tăng 13,3% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (278.231.809)
- Bằng 0% mức cả nước (2.884.321.345)
- Bằng 93% Lạng Sơn (9.447.310, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 8.761.721
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2000–2025: 783.000 → 8.761.721 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.019% sau 25 năm, từ 783.000 (2000) lên 8.761.721 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.761.721 | 31 | 278.231.809 | 2.884.321.345 | sơ bộ |
| 2024 | 7.733.325 | 31 | 255.756.921 | 2.556.545.787 | |
| 2023 | 6.993.123 | 30 | 231.835.350 | 2.284.021.293 | |
| 2022 | 5.969.900 | 31 | 191.044.644 | 2.024.564.217 | |
| 2021 | 5.299.900 | 30 | 161.439.414 | 1.615.654.942 | |
| 2020 | 6.098.800 | 31 | 163.340.500 | 1.614.858.900 | |
| 2019 | 5.637.700 | 31 | 169.799.900 | 1.653.545.900 | |
| 2018 | 5.189.500 | 31 | 163.857.100 | 1.505.059.100 | |
| 2017 | 5.259.800 | 31 | 143.690.100 | 1.351.765.900 | |
| 2016 | 4.204.900 | 31 | 132.281.700 | 1.236.730.100 | |
| 2015 | 4.028.000 | 31 | 123.453.800 | 1.123.943.500 | |
| 2014 | 3.766.500 | 31 | 117.359.300 | 1.043.632.200 | |
| 2013 | 3.440.800 | 31 | 110.458.200 | 972.311.800 | |
| 2012 | 3.232.600 | 31 | 102.532.100 | 909.786.200 | |
| 2011 | 3.097.600 | 31 | 93.519.300 | 822.163.800 | |
| 2010 | 2.957.400 | 31 | 82.945.500 | 739.941.000 | |
| 2009 | 2.686.000 | 31 | 74.634.800 | 656.840.000 | |
| 2008 | 2.578.000 | 29 | 65.786.600 | 594.643.900 | |
| 2007 | 2.371.000 | 30 | 61.037.600 | 539.930.000 | |
| 2006 | 2.196.000 | 30 | 48.844.200 | 460.890.300 | |
| 2005 | 2.082.000 | 30 | 43.533.400 | 411.276.500 | |
| 2004 | 2.077.000 | 30 | 38.781.400 | 360.153.200 | |
| 2003 | 1.524.000 | 31 | 32.467.100 | 309.102.800 | |
| 2002 | 1.149.000 | 29 | — | 255.962.234 | |
| 2001 | 1.007.000 | 29 | — | 219.650.444 | |
| 2000 | 783.000 | 29 | — | 194.326.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
8.761.721 tấn (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.