Số lượng bò Sơn La 2025: 371.083 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025371.083con sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng33%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.118.515
Tỷ trọng cả nước6,2%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Sơn La là 371.083 con, giảm 4,5% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 33% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.118.515)
- Bằng 6% mức cả nước (5.943.695)
- Bằng 92% Đắk Lắk (402.489, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 371.083
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 72.600 → 371.083 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 411% sau 30 năm, từ 72.600 (1995) lên 371.083 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1995, 6,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 371.083 | 5 | 1.118.515 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 388.473 | 5 | 1.195.009 | 6.212.203 | |
| 2023 | 394.219 | 5 | 1.209.799 | 6.331.895 | |
| 2022 | 378.717 | 5 | 1.196.703 | 6.353.079 | |
| 2021 | 373.306 | 5 | 1.192.401 | 6.333.344 | |
| 2020 | 357.950 | 6 | 1.176.116 | 6.325.496 | |
| 2019 | 343.720 | 6 | 1.145.733 | 6.278.049 | |
| 2018 | 322.150 | 6 | 1.130.009 | 6.325.243 | |
| 2017 | 291.150 | 8 | 1.104.103 | 6.285.274 | |
| 2016 | 265.560 | 8 | 1.043.580 | 6.219.064 | |
| 2015 | 235.040 | 8 | 958.138 | 5.749.910 | |
| 2014 | 214.065 | 9 | 896.990 | 5.383.852 | |
| 2013 | 195.640 | 9 | 863.362 | 5.170.596 | |
| 2012 | 196.548 | 9 | 865.901 | 5.202.877 | |
| 2011 | 188.013 | 10 | 905.570 | 5.441.457 | |
| 2010 | 191.308 | 12 | 1.025.117 | 5.904.653 | |
| 2009 | 176.500 | 17 | 1.021.400 | 6.103.300 | |
| 2008 | 169.800 | 17 | 1.052.400 | 6.337.700 | |
| 2007 | 159.900 | 18 | 1.106.600 | 6.724.700 | |
| 2006 | 152.500 | 18 | 1.062.700 | 6.510.800 | |
| 2005 | 119.900 | 20 | 925.500 | 5.540.700 | |
| 2004 | 114.100 | 19 | 853.900 | 4.907.700 | |
| 2003 | 106.400 | 16 | — | 4.394.400 | |
| 2002 | 100.300 | 16 | — | 4.062.900 | |
| 2001 | 96.100 | 16 | — | 3.899.700 | |
| 2000 | 87.600 | 16 | — | 4.127.900 | |
| 1999 | 83.603 | 16 | — | 4.063.557 | |
| 1998 | 81.800 | 16 | — | 3.987.300 | |
| 1997 | 79.200 | 17 | — | 3.904.800 | |
| 1996 | 78.000 | 15 | — | 3.800.000 | |
| 1995 | 72.600 | 16 | — | 3.638.900 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
371.083 con (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 5/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.