Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Tuyên Quang 2025: 288.511 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025288.511người đứt chuỗi
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.596.813
Tỷ trọng cả nước9,0%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Tuyên Quang là 288.511 người, tăng 4,3% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.596.813)
- Bằng 9% mức cả nước (3.205.497)
- Khoảng 1,2 lần Lào Cai (238.347, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 288.511
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2004–2025: 229.361 → 288.511 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 26% sau 21 năm, từ 229.361 (2004) lên 288.511 người (2025).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 288.511 | 1 | 1.596.813 | 3.205.497 | đứt chuỗi |
| 2024 | 276.490 | 1 | 1.498.358 | 2.993.648 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 271.201 | 1 | 1.515.754 | 2.976.697 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 260.715 | 1 | 1.476.691 | 2.903.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 248.472 | 1 | 1.421.494 | 2.796.065 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 239.231 | 1 | 1.366.603 | 2.704.719 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 230.575 | 1 | 1.314.107 | 2.598.778 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 224.314 | 1 | 1.275.029 | 2.536.992 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 217.133 | 1 | 1.241.237 | 2.487.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 205.485 | 1 | 1.201.341 | 2.432.892 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 201.958 | 1 | 1.181.078 | 2.398.250 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 201.067 | 1 | 1.148.945 | 2.335.243 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 192.041 | 1 | 1.137.042 | 2.318.731 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 194.844 | 1 | 1.121.057 | 2.225.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 195.922 | 1 | 1.133.152 | 2.278.331 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 199.542 | 1 | 1.149.763 | 2.288.011 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 202.843 | 1 | 1.201.221 | 2.395.650 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 213.631 | 1 | 1.255.973 | 2.467.121 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 225.461 | 1 | 1.307.948 | 2.765.879 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 229.361 | 1 | 1.335.815 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
288.511 người (đứt chuỗi), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.