Tải dữ liệu

Xếp hạng số lượng trâu 34 tỉnh, thành phố 2025

Nghệ An cao nhất với 246.855 con, gấp 670,8 lần Vĩnh Long (368). Cả nước: 1.883.615; riêng Nghệ An chiếm 13,1%.

con · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Nghệ AnBắc Trung Bộ
246.855—
2Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
216.479—
3Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
179.326—
4Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
148.941—
5Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
141.467—
6Thanh HóaBắc Trung Bộ
99.843—
7Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
99.256—
8Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
85.363▲ 2
9Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
84.238▼ 1
10Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
84.107▼ 1
11Hà TĩnhBắc Trung Bộ
48.092—
12Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
47.980▲ 1
13Quảng TrịBắc Trung Bộ
46.184▲ 2
14Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
44.469—
15Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
43.144▼ 3
16Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
30.390—
17Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
27.500—
18Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
27.307▲ 2
19Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
25.836—
20Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
25.245▼ 2
21Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
23.105▲ 1
22Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
20.346▼ 1
23Đồng NaiĐông Nam Bộ
16.565—
24HuếBắc Trung Bộ
14.392—
25Tây NinhĐông Nam Bộ
13.218—
26Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
10.973—
27Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
7.000—
28Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
6.593—
29TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
5.981—
30An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
5.700—
31Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
4.118—
32Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
2.094—
33Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
1.084—
34Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
368—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.31, V06.42. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.