Xếp hạng chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước 34 tỉnh, thành phố 9/2026
Hà Tĩnh cao nhất với 137,1 %; thấp nhất Vĩnh Long (98,0). Cả nước: 103,4; 15 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước. Số tháng 9/2026.
% · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Công nghiệp
| Hạng | Tỉnh, thành | 9/2026 | So 8/2026 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Tĩnh | 137,1 | — | |
| 2 | Nghệ An | 129,3 | — | |
| 3 | Cà Mau | 120,2 | — | |
| 4 | Lâm Đồng | 111,0 | ▲ 1 | |
| 5 | Cần Thơ | 110,5 | ▼ 1 | |
| 6 | Bắc Ninh | 108,7 | ▲ 10 | |
| 7 | Huế | 108,6 | ▲ 1 | |
| 8 | Lào Cai | 107,7 | ▲ 2 | |
| 9 | Phú Thọ | 107,2 | ▼ 2 | |
| 10 | Gia Lai | 106,4 | ▲ 3 | |
| 11 | Sơn La | 105,4 | ▲ 18 | |
| 12 | An Giang | 105,1 | ▼ 1 | |
| 13 | Đắk Lắk | 104,2 | ▲ 10 | |
| 14 | Quảng Ninh | 103,7 | ▲ 6 | |
| 15 | Quảng Ngãi | 103,5 | ▼ 3 | |
| 16 | Ninh Bình | 103,1 | ▲ 1 | |
| 17 | Hải Phòng | 103,0 | ▲ 1 | |
| 18 | TP. Hồ Chí Minh | 102,9 | ▲ 3 | |
| 19 | Cao Bằng | 102,8 | ▼ 10 | |
| 20 | Hưng Yên | 102,6 | ▼ 5 | |
| 21 | Điện Biên | 101,9 | ▼ 7 | |
| 22 | Tây Ninh | 101,9 | ▲ 3 | |
| 23 | Lai Châu | 101,8 | ▼ 4 | |
| 24 | Khánh Hòa | 101,7 | ▼ 2 | |
| 25 | Tuyên Quang | 101,7 | ▲ 5 | |
| 26 | Quảng Trị | 101,6 | ▼ 2 | |
| 27 | Hà Nội | 101,1 | ▼ 21 | |
| 28 | Lạng Sơn | 100,7 | — | |
| 29 | Thanh Hóa | 100,6 | ▼ 2 | |
| 30 | Đà Nẵng | 100,2 | ▲ 1 | |
| 31 | Thái Nguyên | 100,1 | ▼ 5 | |
| 32 | Đồng Tháp | 99,0 | ▲ 2 | |
| 33 | Đồng Nai | 98,1 | ▼ 1 | |
| 34 | Vĩnh Long | 98,0 | ▼ 1 |
Cột “So 8/2026”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.