Chiều cao theo tuổi Sơn La 2025: 25,30 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202525,30%
Xếp hạng (thấp là tốt)29/32▼ 21 bậc so với 2024
So với vùng+25%Trung du và miền núi phía Bắc: 20,30
So với cả nước+71%Cả nước: 14,80
Năm 2025, chiều cao theo tuổi của Sơn La là 25,30 %, giảm 0,70 điểm % so với 2024; đứng thứ 29 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,2 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (20,30)
- Khoảng 1,7 lần mức cả nước (14,80)
- Gần bằng Điện Biên (25,90, hạng 30)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 25,30
Đồng Nai 6,50┆ Cả nước 14,80Cao Bằng 27,70
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2023–2025: 26,10 → 25,30 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,80 điểm % sau 2 năm, từ 26,10 (2023) xuống 25,30 % (2025).
- Xuống 21 bậc so với 2024 (hạng 8 → 29).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25,30 | 29 | 20,30 | 14,80 | |
| 2024 | 26,00 | 8 | — | 18,10 | |
| 2023 | 26,10 | 9 | — | 18,20 |
Hỏi đáp
Chiều cao theo tuổi của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
25,30 %, đứng thứ 29 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về chiều cao theo tuổi?
Thứ 29/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
28,20→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
28,20→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026