Xếp hạng chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất 34 tỉnh, thành phố 2025
Cao Bằng cao nhất với 9,02 lần, gấp 2,6 lần TP. Hồ Chí Minh (3,52). Cả nước: 5,55; 11 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
lần · thấp là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thu nhập, mức sống
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 3,52 | ||
| 2 | Đồng Nai | 3,61 | ||
| 3 | Bắc Ninh | 3,81 | ||
| 4 | Hưng Yên | 3,85 | ||
| 5 | Thanh Hóa | 3,86 | ▼ 4 | |
| 6 | Đồng Tháp | 4,09 | ||
| 7 | Ninh Bình | 4,23 | ||
| 8 | Lâm Đồng | 4,34 | ||
| 9 | Hà Nội | 4,54 | ▼ 5 | |
| 10 | Tây Ninh | 4,59 | ||
| 11 | Hải Phòng | 4,63 | ||
| 12 | Cần Thơ | 4,66 | ||
| 13 | Vĩnh Long | 4,72 | ||
| 14 | Đà Nẵng | 4,76 | ||
| 15 | Nghệ An | 4,79 | ▼ 8 | |
| 16 | An Giang | 5,00 | ||
| 17 | Quảng Ngãi | 5,20 | ||
| 18 | Phú Thọ | 5,30 | ||
| 19 | Quảng Ninh | 5,32 | ▼ 16 | |
| 20 | Đắk Lắk | 5,35 | ||
| 21 | Hà Tĩnh | 5,35 | ▼ 19 | |
| 22 | Khánh Hòa | 5,45 | ||
| 23 | Cà Mau | 5,49 | ||
| 24 | Huế | 5,59 | ▼ 18 | |
| 25 | Thái Nguyên | 5,73 | ||
| 26 | Gia Lai | 5,78 | ||
| 27 | Lai Châu | 6,49 | ▼ 18 | |
| 28 | Lào Cai | 6,62 | ||
| 29 | Quảng Trị | 6,89 | ||
| 30 | Lạng Sơn | 7,07 | ▼ 25 | |
| 31 | Sơn La | 7,07 | ▼ 21 | |
| 32 | Tuyên Quang | 7,65 | ||
| 33 | Điện Biên | 8,52 | ▼ 25 | |
| 34 | Cao Bằng | 9,02 | ▼ 23 |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = thấp nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.13, V14.32. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.