Tải dữ liệu

Xếp hạng tỷ lệ hộ có nhà ở 34 tỉnh, thành phố 2024

An Giang cao nhất với 100,0 %; thấp nhất Đồng Tháp (100,0). Cả nước: 100,0; 0 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

% · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thu nhập, mức sống

HạngTỉnh, thànhVùng2024So 2022
1An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
100,0
1Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
100,0
1Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
100,0—
1Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
100,0
1Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
100,0
1Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
100,0
1HuếBắc Trung Bộ
100,0—
1Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
100,0—
1Hà TĩnhBắc Trung Bộ
100,0—
1Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
100,0
1Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
100,0
1Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
100,0
1Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
100,0—
1Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
100,0
1Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
100,0
1Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
100,0—
1Nghệ AnBắc Trung Bộ
100,0—
1Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
100,0
1Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
100,0
1Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
100,0
1Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
100,0—
1Quảng TrịBắc Trung Bộ
100,0
1Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
100,0—
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
100,0
1Thanh HóaBắc Trung Bộ
100,0—
1Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
100,0
1Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
100,0
1Tây NinhĐông Nam Bộ
100,0
1Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
100,0
1Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
100,0—
1Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
100,0
1Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
100,0
1Đồng NaiĐông Nam Bộ
100,0
1Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
100,0

Cột “So 2022”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Thu nhập, mức sống:Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhấtChỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)Chỉ số phát triển con ngườiDiện tích nhà ở bình quân đầu ngườiHệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.45, V14.73. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.