Tỷ lệ hộ nghèo Sơn La 2025: 8,2 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258,2%
Xếp hạng (thấp là tốt)29/32▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+67%Trung du và miền núi phía Bắc: 4,9
So với cả nước+506%Cả nước: 1,3
Năm 2025, tỷ lệ hộ nghèo của Sơn La là 8,2 %, giảm 6,32 điểm % so với 2024; đứng thứ 29 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,7 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4,9)
- Gấp 6,1 lần mức cả nước (1,3)
- Bằng 75% Cao Bằng (10,9, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 8,2
Hà Nội 0,0┆ Cả nước 1,3Điện Biên 13,2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2006–2025: 39,0 → 8,2 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 30,82 điểm % sau 19 năm, từ 39,0 (2006) xuống 8,2 % (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 31 → 29).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8,2 | 29 | 4,9 | 1,3 | |
| 2024 | 14,5 | 31 | 8,2 | 2,3 | |
| 2023 | 19,8 | 31 | 11,2 | 3,4 | |
| 2022 | 23,9 | 32 | 13,3 | 4,2 | |
| 2021 | 28,6 | 33 | 14,1 | 4,4 | |
| 2020 | 30,5 | 32 | 15,0 | 4,8 | |
| 2016 | 20,0 | 8 | — | 5,8 | |
| 2015 | 22,6 | 8 | — | 7,0 | |
| 2014 | 25,5 | 8 | — | 8,4 | |
| 2013 | 29,4 | 8 | — | 9,8 | |
| 2012 | 32,0 | 8 | — | 11,1 | |
| 2010 | 37,9 | 8 | — | 14,2 | |
| 2008 | 36,3 | 9 | — | 13,4 | |
| 2006 | 39,0 | 8 | — | 15,5 |
Hỏi đáp
Tỷ lệ hộ nghèo của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
8,2 %, đứng thứ 29 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ hộ nghèo?
Thứ 29/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.