Tải dữ liệu

Xếp hạng khối lượng hàng hóa vận chuyển 34 tỉnh, thành phố 2025

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 366.106.421 tấn, gấp 160,7 lần Lai Châu (2.277.733). Cả nước: 2.884.321.345; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 12,7%.

tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
366.106.421—
2Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
316.451.179—
3Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
264.083.530—
4Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
236.628.650—
5Nghệ AnBắc Trung Bộ
220.643.358—
6Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
131.620.295▲ 1
7Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
112.138.796▼ 1
8An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
111.593.594—
9Thanh HóaBắc Trung Bộ
95.873.680▲ 1
10Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
90.145.388▼ 1
11Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
88.150.904—
12Đồng NaiĐông Nam Bộ
83.347.854▲ 1
13Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
79.217.601▼ 1
14Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
71.420.297—
15Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
62.008.711—
16Hà TĩnhBắc Trung Bộ
56.599.886▲ 1
17Quảng TrịBắc Trung Bộ
55.876.556▼ 1
18Tây NinhĐông Nam Bộ
47.169.829—
19Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
44.854.240—
20Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
43.696.619—
21Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
41.689.937▲ 1
22Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
41.450.208▼ 1
23Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
36.040.495—
24Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
35.623.034—
25Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
32.654.207▲ 1
26Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
30.262.919▼ 1
27Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
28.098.297—
28Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
15.927.253—
29HuếBắc Trung Bộ
13.996.220—
30Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
9.447.310—
31Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
8.761.721—
32Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
6.460.117—
33Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
4.004.504—
34Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
2.277.733—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông:Chỉ số chính quyền số (DTI)Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)Chỉ số kinh tế số (DTI)Chỉ số xã hội số (DTI)Khối lượng hàng hóa luân chuyểnKhối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộKhối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộSố lượt hành khách luân chuyển

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.05, V12.15. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.