Tải dữ liệu

Xếp hạng số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử 34 tỉnh, thành phố 2025

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 48.569 trường hợp, gấp 22,2 lần Lai Châu (2.189). Cả nước: 646.279; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 7,5%.

trường hợp · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
48.569—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
41.621—
3An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
34.706—
4Thanh HóaBắc Trung Bộ
32.622▲ 1
5Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
31.016▼ 1
6Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
30.270—
7Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
27.820▲ 1
8Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
26.008▼ 1
9Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
25.276—
10Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
24.563—
11Nghệ AnBắc Trung Bộ
23.573▲ 2
12Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
23.240▼ 1
13Tây NinhĐông Nam Bộ
22.520▼ 1
14Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
22.438▲ 2
15Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
21.083▼ 1
16Đồng NaiĐông Nam Bộ
19.375▼ 1
17Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
18.937—
18Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
18.116—
19Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
16.653—
20Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
15.904—
21Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
14.876▲ 1
22Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
14.163▼ 1
23HuếBắc Trung Bộ
13.394—
24Quảng TrịBắc Trung Bộ
11.432—
25Hà TĩnhBắc Trung Bộ
11.209▲ 1
26Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
9.853▼ 1
27Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
9.542—
28Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
7.868—
29Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
7.405—
30Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
6.136—
31Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
6.135—
32Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
4.879—
33Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
2.888—
34Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
2.189—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Dân số:Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Dân số trung bìnhDiện tíchMật độ dân sốSố cuộc kết hônSố vụ ly hôn đã xét xửTổng tỷ suất sinhTuổi kết hôn trung bình lần đầu

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.23, V02.34. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.