Xếp hạng chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) 34 tỉnh, thành phố 2025
Hà Nội cao nhất với 100,00 %; thấp nhất Vĩnh Long (91,47).
% · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thu nhập, mức sống
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 100,00 | — | |
| 2 | Bắc Ninh | 98,56 | ||
| 3 | Hải Phòng | 98,43 | ||
| 4 | TP. Hồ Chí Minh | 97,96 | ||
| 5 | Đà Nẵng | 97,89 | ||
| 6 | Lào Cai | 97,33 | ||
| 7 | Lai Châu | 97,29 | ▲ 1 | |
| 8 | Gia Lai | 96,98 | ||
| 9 | Điện Biên | 96,90 | ▼ 4 | |
| 10 | Lâm Đồng | 96,89 | ||
| 11 | Lạng Sơn | 96,79 | ▼ 4 | |
| 12 | Quảng Ninh | 96,71 | ▼ 10 | |
| 13 | Phú Thọ | 96,70 | ||
| 14 | Đồng Nai | 96,56 | ||
| 15 | Tuyên Quang | 96,53 | ||
| 16 | Thái Nguyên | 96,48 | ||
| 17 | Hưng Yên | 96,28 | ||
| 18 | Cần Thơ | 95,80 | ||
| 19 | Ninh Bình | 95,79 | ||
| 20 | Huế | 95,67 | ▼ 17 | |
| 21 | Đắk Lắk | 95,63 | ||
| 22 | Thanh Hóa | 95,44 | ▼ 16 | |
| 23 | Sơn La | 95,41 | ▼ 19 | |
| 24 | Nghệ An | 95,22 | ▼ 13 | |
| 25 | Quảng Ngãi | 95,04 | ||
| 26 | Đồng Tháp | 94,95 | ||
| 27 | Cao Bằng | 94,54 | ▼ 17 | |
| 28 | An Giang | 93,93 | ||
| 29 | Hà Tĩnh | 93,75 | ▼ 20 | |
| 30 | Tây Ninh | 93,51 | ||
| 31 | Quảng Trị | 92,99 | ||
| 32 | Cà Mau | 92,97 | ||
| 33 | Khánh Hòa | 92,62 | ||
| 34 | Vĩnh Long | 91,47 |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V11.02, V11.14. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.