Diện tích Tuyên Quang sau sáp nhập 2025: 13.796 km2, thứ 7/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513.796km2 đứt chuỗi
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Trung du và miền núi phía Bắc: 92.508
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Tuyên Quang là 13.796 km2, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (92.508)
- Bằng 4% mức cả nước (332.144)
- Gần bằng Sơn La (14.109, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 13.796
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2011–2025: 13.782 → 13.796 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 14 năm, từ 13.782 (2011) lên 13.796 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,2% năm 2011, 4,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.796 | 7 | 92.508 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 13.796 | 7 | 92.517 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 13.795 | 7 | 92.524 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 13.796 | 7 | 92.524 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 13.796 | 7 | 92.524 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 13.796 | 7 | 92.524 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 13.797 | 7 | 92.541 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 13.797 | 7 | 92.540 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 13.797 | 7 | 92.540 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 13.797 | 7 | 92.540 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 13.782 | 7 | 92.655 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 13.782 | 7 | 92.655 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 13.782 | 7 | 92.664 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 13.782 | 7 | 92.660 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 13.782 | 7 | 92.657 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
13.796 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 7/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.