Tải dữ liệu

Cân nặng theo chiều cao Sơn La 2025: 5,00 %

% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20255,00%
Xếp hạng (thấp là tốt)15/32▼ 12 bậc so với 2024
So với vùng−4%Trung du và miền núi phía Bắc: 5,20
So với cả nước+4%Cả nước: 4,80

Năm 2025, cân nặng theo chiều cao của Sơn La là 5,00 %, tăng 0,50 điểm % so với 2024; đứng thứ 15 trong 32 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 5,00
Hải Phòng 3,10┆ Cả nước 4,80Cao Bằng 11,10
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2023–2025: 4,50 → 5,00 %

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.03, V14.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2023–2025
Đơn vị
%
Chiều đánh giá
thấp là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 0,50 điểm % sau 2 năm, từ 4,50 (2023) lên 5,00 % (2025).
  • Xuống 12 bậc so với 2024 (hạng 3 → 15).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
20255,00155,204,80
20244,503—5,60
20234,501—4,40

Hỏi đáp

Cân nặng theo chiều cao của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

5,00 %, đứng thứ 15 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo chiều cao?

Thứ 15/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.03V14.18

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 20227,20 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20217,20 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này