Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số Sơn La 2025: 9,96 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20259,96‰ sơ bộ
Xếp hạng8/34▼ 5 bậc so với 2024
So với vùng+31%Trung du và miền núi phía Bắc: 7,62
So với cả nước+31%Cả nước: 7,60
Năm 2025, tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Sơn La là 9,96 ‰, giảm 14,1% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,3 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (7,62)
- Khoảng 1,3 lần mức cả nước (7,60)
- Gần bằng TP. Hồ Chí Minh (10,29, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 9,96
Đồng Tháp 0,45┆ Cả nước 7,60Điện Biên 14,27
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2005–2025: 16,30 → 9,96 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 39% sau 20 năm, từ 16,30 (2005) xuống 9,96 ‰ (2025).
- Xuống 5 bậc so với 2024 (hạng 3 → 8).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9,96 | 8 | 7,62 | 7,60 | sơ bộ |
| 2024 | 11,59 | 3 | 8,10 | 7,85 | |
| 2023 | 10,50 | 7 | 9,87 | 8,46 | |
| 2022 | 11,45 | 4 | 9,23 | 9,10 | |
| 2021 | 11,45 | 7 | 9,86 | 9,31 | |
| 2020 | 12,50 | 7 | 10,83 | 10,24 | |
| 2019 | 11,70 | 5 | — | 10,00 | |
| 2018 | 11,50 | 4 | — | 7,80 | |
| 2017 | 16,30 | 2 | — | 8,10 | |
| 2016 | 16,90 | 1 | — | 9,20 | |
| 2015 | 17,30 | 1 | — | 9,40 | |
| 2014 | 17,00 | 3 | — | 10,30 | |
| 2013 | 14,20 | 1 | — | 9,90 | |
| 2012 | 16,90 | 2 | — | 9,90 | |
| 2011 | 17,30 | 2 | — | 9,70 | |
| 2010 | 18,90 | 1 | — | 10,30 | |
| 2009 | 18,90 | 1 | — | 10,80 | |
| 2008 | 16,20 | 3 | — | 11,40 | |
| 2007 | 16,30 | 3 | — | 11,60 | |
| 2005 | 16,30 | 4 | — | 13,30 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
9,96 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số?
Thứ 8/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2021
11,44→ 11,45+0,04%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
12,52→ 12,50-0,17%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026