Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Tuyên Quang 2025: 435,00 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025435,00kg sơ bộ
Xếp hạng11/34▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+16%Trung du và miền núi phía Bắc: 375,27
So với cả nước−7%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Tuyên Quang là 435,00 kg, tăng 1,2% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 435,00
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 1995–2025: 240,35 → 435,00 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 81% sau 30 năm, từ 240,35 (1995) lên 435,00 kg (2025).
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 13 → 11).

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
2025435,0011375,27466,71sơ bộ
2024429,7013374,49472,20
2023441,2313387,71477,88
2022450,5712392,70473,37
2021452,9913397,37490,34
2020459,1312401,61484,98đứt chuỗi
2019455,1813405,55499,89dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018458,8314419,79512,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017462,7915427,84507,52dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016467,4814438,93518,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015471,8813439,87546,25dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014466,7814444,23553,06dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013473,9513446,57548,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012465,2413441,87548,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011469,0113431,17537,74dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010451,9213410,87513,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009435,7713409,51503,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008418,4915407,66508,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007405,8814383,13477,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006394,8616356,77476,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005399,1214357,11480,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004394,4813354,96482,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003391,2812—466,10dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002368,0011—463,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001366,6211—435,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000319,5012—444,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999299,7213—432,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998285,2012—407,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997273,3913—392,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996262,8011—381,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995240,3513—363,09dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

435,00 kg (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 11/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này