Xếp hạng số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh 34 tỉnh, thành phố 2024
Hà Nội cao nhất với 1.208 hợp tác xã, gấp 11,1 lần Điện Biên (109). Cả nước: 17.316; riêng Hà Nội chiếm 7,0%.
hợp tác xã · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
| Hạng | Tỉnh, thành | 2024 | So 2023 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 1.208 | — | |
| 2 | Ninh Bình | 951 | — | |
| 3 | Bắc Ninh | 887 | — | |
| 4 | Phú Thọ | 837 | — | |
| 5 | Thanh Hóa | 809 | — | |
| 6 | Tuyên Quang | 709 | ▲ 1 | |
| 7 | Hải Phòng | 702 | ▼ 1 | |
| 7 | TP. Hồ Chí Minh | 702 | ▲ 3 | |
| 9 | Thái Nguyên | 671 | ▲ 5 | |
| 10 | Hưng Yên | 667 | ▼ 2 | |
| 11 | An Giang | 645 | ▼ 2 | |
| 12 | Hà Tĩnh | 613 | ▼ 1 | |
| 13 | Quảng Trị | 600 | — | |
| 14 | Nghệ An | 589 | ▼ 2 | |
| 15 | Cần Thơ | 524 | — | |
| 16 | Đà Nẵng | 518 | — | |
| 17 | Lâm Đồng | 477 | — | |
| 18 | Đắk Lắk | 471 | ▲ 1 | |
| 19 | Vĩnh Long | 437 | ▼ 1 | |
| 20 | Lào Cai | 417 | ▲ 3 | |
| 21 | Đồng Tháp | 416 | — | |
| 22 | Cà Mau | 403 | ▼ 3 | |
| 23 | Gia Lai | 391 | — | |
| 24 | Đồng Nai | 386 | ▼ 2 | |
| 25 | Quảng Ngãi | 358 | — | |
| 26 | Tây Ninh | 298 | ▲ 1 | |
| 27 | Sơn La | 268 | ▼ 1 | |
| 28 | Quảng Ninh | 258 | ▲ 1 | |
| 29 | Huế | 237 | ▼ 1 | |
| 30 | Khánh Hòa | 207 | — | |
| 31 | Cao Bằng | 203 | ▼ 1 | |
| 32 | Lai Châu | 193 | — | |
| 33 | Lạng Sơn | 155 | — | |
| 34 | Điện Biên | 109 | — |
Cột “So 2023”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.17, V05.51. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.