Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển Sơn La 2025: 1.081 triệu tấn.km

triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.081triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 14.227
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 316.598

Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Sơn La là 1.081 triệu tấn.km, tăng 13,3% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 1.081
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2000–2025: 68,5 → 1.081 triệu tấn.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.06, V12.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu tấn.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.479% sau 25 năm, từ 68,5 (2000) lên 1.081 triệu tấn.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.0812814.227316.598sơ bộ
2024954,72813.117281.516
2023858,92811.929254.191
2022742,1289.859222.616
2021649,9288.438170.172
2020692,9287.444167.232
2019629,5287.730168.979
2018576,0287.026154.258
2017592,6286.222136.287
2016470,9285.798124.332
2015446,5285.488111.964
2014409,9285.112102.934
2013366,3284.91197.587
2012340,2284.63289.640
2011323,8274.08382.470
2010309,1273.70673.572
2009284,1273.49868.808
2008261,0273.35261.981
2007244,6282.83753.957
2006214,6282.19249.044
2005198,6271.69743.172
2004193,6281.44436.451
2003139,0291.16531.260
2002115,927—23.621
200184,027—21.126
200068,527—18.487

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

1.081 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?

Thứ 28/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.06V12.16

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này