Xếp hạng tổng tỷ suất sinh 34 tỉnh, thành phố 2025
Điện Biên cao nhất với 2,91 con/phụ nữ, gấp 1,9 lần TP. Hồ Chí Minh (1,51). Cả nước: 1,93; 24 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
con/phụ nữ · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện Biên | 2,91 | — | |
| 2 | Lào Cai | 2,88 | ▲ 1 | |
| 3 | Lai Châu | 2,78 | ▲ 2 | |
| 4 | Nghệ An | 2,64 | ▲ 8 | |
| 5 | Ninh Bình | 2,55 | ▼ 1 | |
| 6 | Tuyên Quang | 2,52 | ▼ 4 | |
| 7 | Đắk Lắk | 2,50 | ▲ 13 | |
| 8 | Sơn La | 2,49 | ▲ 2 | |
| 9 | Lạng Sơn | 2,45 | ▲ 7 | |
| 10 | Quảng Trị | 2,39 | ▼ 4 | |
| 11 | Hà Tĩnh | 2,36 | ▼ 4 | |
| 12 | Quảng Ninh | 2,32 | ▲ 11 | |
| 13 | Hưng Yên | 2,32 | ▼ 5 | |
| 14 | Cao Bằng | 2,28 | ▼ 3 | |
| 15 | Hải Phòng | 2,28 | ▲ 3 | |
| 16 | Thanh Hóa | 2,26 | ▼ 7 | |
| 17 | Thái Nguyên | 2,24 | ▼ 2 | |
| 18 | Quảng Ngãi | 2,23 | ▲ 1 | |
| 19 | Bắc Ninh | 2,21 | ▼ 6 | |
| 20 | Đà Nẵng | 2,15 | ▲ 4 | |
| 21 | Gia Lai | 2,09 | ▼ 4 | |
| 22 | Huế | 2,06 | — | |
| 23 | Lâm Đồng | 2,04 | ▼ 2 | |
| 24 | Phú Thọ | 1,99 | ▼ 10 | |
| 25 | Hà Nội | 1,87 | — | |
| 26 | Khánh Hòa | 1,82 | — | |
| 27 | Đồng Nai | 1,74 | — | |
| 28 | Tây Ninh | 1,73 | ▲ 5 | |
| 29 | An Giang | 1,72 | ▼ 1 | |
| 30 | Vĩnh Long | 1,70 | — | |
| 31 | Cần Thơ | 1,63 | ▲ 1 | |
| 32 | Đồng Tháp | 1,61 | ▼ 3 | |
| 33 | Cà Mau | 1,55 | ▼ 2 | |
| 34 | TP. Hồ Chí Minh | 1,51 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.10, V02.16. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.