Tải dữ liệu

Xếp hạng số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ 34 tỉnh, thành phố 2025

Hà Nội cao nhất với 1.908 triệu lượt người, gấp 769,6 lần Lai Châu (2,5). Cả nước: 5.689; riêng Hà Nội chiếm 33,5%.

triệu lượt người · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
1.908—
2TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
1.547—
3Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
264,0—
4Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
230,5—
5An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
198,8—
6Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
193,5—
7Đồng NaiĐông Nam Bộ
161,2—
8Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
135,0—
9Nghệ AnBắc Trung Bộ
117,3—
10Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
82,8—
11Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
78,8—
12Tây NinhĐông Nam Bộ
77,8—
13Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
66,3▲ 1
14Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
65,6▼ 1
15Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
63,1—
16Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
59,3—
17Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
54,6—
18Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
51,0—
19HuếBắc Trung Bộ
47,8—
20Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
42,8▲ 1
21Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
36,5▼ 1
22Quảng TrịBắc Trung Bộ
35,2—
23Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
32,4—
24Hà TĩnhBắc Trung Bộ
28,1—
25Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
20,6—
26Thanh HóaBắc Trung Bộ
19,6—
27Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
19,2—
28Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
15,1—
29Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
14,0—
30Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
9,2—
31Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
5,4—
32Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
3,6—
33Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
2,7—
34Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
2,5—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông:Chỉ số chính quyền số (DTI)Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)Chỉ số kinh tế số (DTI)Chỉ số xã hội số (DTI)Khối lượng hàng hóa luân chuyểnKhối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộKhối lượng hàng hóa vận chuyểnKhối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.03, V12.07. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.