Xếp hạng chỉ số xã hội số (DTI) 34 tỉnh, thành phố 2024
Hà Nội cao nhất với 0,8860 điểm (0–1), gấp 1,6 lần Cao Bằng (0,5612).
điểm (0–1) · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông
| Hạng | Tỉnh, thành | 2024 | |
|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 0,8860 | |
| 2 | Nghệ An | 0,8695 | |
| 3 | Huế | 0,8692 | |
| 4 | Quảng Ninh | 0,8676 | |
| 5 | Thanh Hóa | 0,8627 | |
| 6 | Điện Biên | 0,8606 | |
| 7 | TP. Hồ Chí Minh | 0,8594 | |
| 8 | Hải Phòng | 0,8421 | |
| 9 | Đồng Nai | 0,8296 | |
| 10 | Bắc Ninh | 0,8238 | |
| 11 | Lạng Sơn | 0,8225 | |
| 12 | Hà Tĩnh | 0,8178 | |
| 13 | Lai Châu | 0,8039 | |
| 14 | Tây Ninh | 0,8007 | |
| 15 | Khánh Hòa | 0,7925 | |
| 16 | Thái Nguyên | 0,7899 | |
| 17 | Cần Thơ | 0,7854 | |
| 18 | Ninh Bình | 0,7801 | |
| 19 | Lào Cai | 0,7628 | |
| 20 | Phú Thọ | 0,7571 | |
| 21 | Lâm Đồng | 0,7540 | |
| 22 | Quảng Ngãi | 0,7490 | |
| 23 | Vĩnh Long | 0,7467 | |
| 24 | Đồng Tháp | 0,7453 | |
| 25 | Tuyên Quang | 0,7405 | |
| 26 | Cà Mau | 0,7294 | |
| 27 | Đà Nẵng | 0,7225 | |
| 28 | Đắk Lắk | 0,7157 | |
| 29 | Quảng Trị | 0,7013 | |
| 30 | Sơn La | 0,6925 | |
| 31 | An Giang | 0,6908 | |
| 32 | Gia Lai | 0,6709 | |
| 33 | Hưng Yên | 0,6419 | |
| 34 | Cao Bằng | 0,5612 |
Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).
Nguồn: Bộ Khoa học và Công nghệ (chỉ số DTI), đăng lại trên Cổng dữ liệu mở tỉnh Thanh Hóa. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.