Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng khoai lang Sơn La 2025: 275 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025275ha sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 18.300
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 76.921

Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Sơn La là 275 ha, tăng 8,7% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 275
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 300 → 275 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.21, V06.28
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 8% sau 30 năm, từ 300 (1995) xuống 275 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
20252753118.30076.921sơ bộ
20242533118.60881.001
20232603119.44279.735
20223103220.55886.231
20213253122.43098.257
20203693023.582109.043
20193303225.172116.967
20183303326.662117.933
20173003228.000121.800
20162003327.900120.300
20152003330.000127.600
20143003130.000130.100
20134003030.800135.000
20124003030.600141.700
20115003032.400146.800
20105003033.900150.800
20095003132.000146.600
20085003135.700162.600
20077002937.900175.500
20066003038.600181.200
20056003137.300185.300
20046003139.700201.800
200380027—219.600
200290026—237.700
200170027—244.600
200080027—254.300
199970029—270.200
199880028—253.500
199760029—267.200
199640028—302.700
199530029—304.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng khoai lang của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

275 ha (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?

Thứ 31/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.21V06.28

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.

  1. 20170 → 300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20160 → 200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 20150 → 200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 20140 → 300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 20130 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 20120 → 400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  7. 20111 → 500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  8. 20101 → 500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  9. 20091 → 500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  10. 20081 → 500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  11. 20071 → 700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  12. 20061 → 600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này